Content is comming here as you probably can see.Content is comming here as you probably can see.
Chào mừng bạn đến với website Sim phú quý. E-mail liên hệ : sales@simphuquy.com

Kinh dịch

  • sim phong thủy - simphuquy.com

    Thuyết Âm dương Ngũ hành.

     

    Thuyết Âm dương Ngũ hành là triết học phương Đông xuất xứ từ Trung hoa, khởi nguồn từ 2 học thuyết khác nhau là Âm dương và Ngũ hành, sau đó được kết hợp lại thành một học thuyết lớn và Kinh dịch đã vận hành phát triển đại học thuyết này thành một khối kiến thức khổng lồ mênh mông mà không ai hiểu được hết bến bờ.

     

  • Sim Phong thủy Khi siêu sim ...8888 gặp quẻ hung "Sơn Địa Bác"

     

    Số điện thoại 0888.888.888 bị hãng di động tại Bulgaria khóa sau khi 3 chủ nhân của số điện thoại được coi là rất đẹp này đã qua đời trong vòng 10 năm qua.

  • Quẻ 01 |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ Thuần Càn đồ hình |||||| còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 1 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).
  • Quẻ 02 :::::: Thuần Khôn (坤 kūn) Quẻ Thuần Khôn đồ hình :::::: còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 2 trong Kinh Dịch. Đất mẹ, nhu thuận, sinh sản và nâng đỡ muôn vật, Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn hay (地) Đất và Ngoại quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn hay (地) Đất.
  • Quẻ 03 |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún) Quẻ Thủy Lôi Truân đồ hình |:::|: quẻ Thủy Lôi Truân còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhẽn) Chấn hay (雷) Sấm và Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay (水) Nước.
  • Quẻ 04 :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng) Quẻ Sơn Thủy Mông đồ hình :|:::| quẻ Sơn Thủy Mông còn gọi là quẻ Mông (蒙 mèng), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay (水) Nước và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gẽn) Cấn hay (山) Núi.
  • Quẻ 05 |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū) Quẻ Thiên Thủy Tụng đồ hình |||:|: quẻ Thiên Thủy Tụng còn gọi là quẻ Tụng 訟 (sõng), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水) và Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qiàn) Càn hay Trời (天).
  • Quẻ 06 :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng đồ hình :|:||| quẻ Thiên Thủy Tụng còn gọi là quẻ Tụng 訟 (sõng), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水) và Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qiàn) Càn hay Trời (天).
  • Quẻ 07 :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī) Quẻ Địa Thủy Sư đồ hình :|:::: quẻ Địa Thủy Sư còn gọi là quẻ Sư 師 (shí), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水) và Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地).
  • Quẻ 08 ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ) Quẻ Thủy Địa Tỷ đồ hình ::::|: quẻ Thủy Địa Tỷ còn gọi là quẻ Tỷ (比 bỉ), là quẻ thứ 08 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水).

Trang sau >>

Hỗ trợ trực tuyến

Quảng cáo